Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cỏ sữa
cỏ sữa
dt. (thực): Loại cỏ bò ở sân cát, lá xanh hoặc hơi đỏ, có răng, dài cỡ 6 mm., hoa nhỏ, trái nhỏ; lá trị bịnh ngoài da, mủ trừ sâu và thuốc cá (Euphorbia thymifolia).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cỏ sữa
dt.
Cỏ mọc ở vườn, đồi nhiều nơi, thân mọc đứng mảnh, phủ lông rậm, có nhựa mủ trắng, lá hình mũi mác, mép khía răng, dân gian dùng chữa bệnh lị, bệnh ho hen, đau mắt; còn gọi là
cỏ sữa lá
lớn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cỏ sữa
dt
Loài cỏ cùng họ với thầu dầu, có nhựa trắng như sữa
: Cỏ sữa có thể dùng làm thuốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
cỏ sữa lá lớn
cỏ sữa lá nhỏ
cỏ tép
cỏ tế
cỏ tháng tám, cám tháng mười
* Tham khảo ngữ cảnh
Cây
cỏ sữa
và rau sam rang vàng hạ thổ sắc uống cũng không khỏi.
Cây
cỏ sữa
và rau sam rang vàng hạ thổ sắc uống cũng không khỏi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cỏ sữa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm