Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cơ tự
cơ tự
dt. Đầu mối để gây ra thêm:
Nghìn năm cơ-tự mới xây.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cơ tự
dt.
Đầu mối gây dựng được; nền móng của sự nghiệp:
Nghìn năm cơ tự mới xây
(Việt sử ca).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cơ tự
Đầu mối mới gây dựng lên:
Nghìn năm cơ-tự mới xây
(Việt-sử ca).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cơ vận
cơ vòng
cơ xảo
cơ xưởng
cơ yếu
* Tham khảo ngữ cảnh
(37) Hạng Vũ cùng đường ở Cai Hạ , vợ là Ngu
cơ tự
tử để chồng khỏi vướng víu bịn rịn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cơ tự
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm