Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cóc khô
cóc khô
trt. Nh. Khỉ khô, không có chi cả:
Có cóc khô gì mà hỏi; Cóc khô!.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cóc khô
trt.
Gì đâu (nhấn mạnh dứt khoát là không bao giờ như thế):
chẳng được cóc khô gì cả
o
biết cóc khô
gì mà nói.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cóc khô
trgt,
tt
Từ biểu thị một ý phủ định (thtục)
: Trong bụng nhiều khi chẳng cóc khô gì (Tô-hoài); Thần thế cóc khô (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cóc khô
dt. Cóc phơi khô; Ngb. trt. Không có gì cả
: Không biết cóc khô gì cả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cóc khô
ph. Từ thông tục biểu thị một ý phủ định:
Có cóc khô gì! Làm cóc khô gì!.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cóc lại mở miệng
cóc làm tội nhái, nhái làm tội ễnh ương
cóc mẩn
cóc mọc lông nách
cóc nghiến răng đang nắng thì mưa
* Tham khảo ngữ cảnh
Đào lên là thấy xương chứ
cóc khô
gì.
Bởi vì tôi đã biết thường những anh tính hay khoe thì cái gì cũng ra miệng hết và chỉ có ở miệng chứ trong bụng nhiều khi chẳng có
cóc khô
gì.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cóc khô
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm