Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cóc nhảy
cóc nhảy
tt.
Không theo tuần tự, bỏ sót, bỏ qua từng đoạn, từng quãng:
đọc cóc nhảy
o
làm cóc
nhảy.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cóc nhảy
trgt
Không liên tục, bỏ cách quãng từ đoạn này sang đoạn khác
: Mới đọc quyển tiểu thuyết được mấy chương, anh ấy đã muốn biết kết thúc thế nào, nên đã đọc cóc nhảy cóc tía.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cóc nhảy
ph. Từng quãng, từng đoạn không liên tục:
Đọc sách cóc nhảy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cóc rác
cóc rừng
cóc tía
cóc xương lòi da
cọc
* Tham khảo ngữ cảnh
Một con
cóc nhảy
vào vũng nước , Lan giật mình đứng dậy bảo Ngọc :
Thôi , mời ông đi nghỉ.
Mấy con
cóc nhảy
ra nhảy vào tuồng như không thấy sự hiện diện của con người.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cóc nhảy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm