| coi |
đt. Xem, dùng mắt trông để thấy biết: Coi hát, coi chừng; Má ơi đừng đánh con đau, Để con hát bội làm đào má coi (CD). // đt. Trông-nom giữ-gìn: Coi nhà, coi em, coi trâu. // đt. Xem tỉ-mỉ để đoán vận-mạng tương-lai: Coi bói, coi chỉ tay, coi tử-vi, coi tướng. // đt. Cầm bằng: Coi tiền bằng bánh xe; coi trời đất như không; coi miếng ăn là trọng; coi người nửa con mắt; Thân nầy còn dám coi ai là thường (K). // đt. Phân chứng: Coi kìa! Ai coi! Cái khăn mới để đây, đâu mất rồi!. // trt. Nào, tiếng sau câu khuyên-bảo, để giảm-bớt giọng ra lệnh: Đi chỗ khác coi! Đứng lên coi!. |