Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cổi
cổi
đt. C/g. Cởi, lột ra, mở ra, tháo ra:
Cổi áo, cổi trói; Anh em như thể tay chân, Vợ chồng như áo cổi ngay nên lìa
(CD)
.
// đt. (B) Thoả, hết bận lòng:
Được lời như cổi tấm lòng
(K)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cổi
đgt.
Cởi:
cổi áo
o
cổi trói.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cổi
đgt
(cn. cởi) 1. Bỏ quần áo đương mặc ra
: Nóng quá, phải cổi áo đi tắm
2. Bỏ đôi giày đương đi
: Mẹ dạy con nhỏ cổi giày
3. Tỏ bày nỗi lòng
: Được lời như cổi tấc sơn (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cổi
đt. (Có nơi gọi là cởi) Lột, bỏ ra, tháo, gỡ ra
: Thương nhau cổi áo cho nhau, Về nhà mẹ hỏi qua cầu gió bay
(C. d)
Thóc lúa kho trời vẫn sẵn đây, Tạc thành cái cối để mà xay.
(L. Th. Tôn) // Cổi áo. Cổi gói. Cổi trần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cổi
đg. Nh. Cởi:
Cổi áo đem phơi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cổi
Lột, bỏ ra, tháo ra, gỡ ra:
Cổi áo, cổi trói.
Nghĩa bóng là nở ra, mở ra:
Được lời như cổi tấm lòng. Văn-liệu: Chàng về cổi áo lại đây, Để đêm thiếp đắp để ngày xông hương. Đặt gươm cổi giáp trước sân khấu đầu
(K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cỗi
cỗi cằn
cỗi ngọn
cỗi nguồn
cỗi rễ
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngọn đèn dầu có cái chao lụa xanh xinh xắn chắc hẳn là một công trình của hai cô thiếu nữ để trên chiếc bàn con , chiếu ra một vùng ánh sáng , làm nổi trắng mấy gốc chè cằn
cổi
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cổi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm