Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
coi ngó
coi ngó
đgt.
Trông nom, bảo quản:
Nhà cửa không ai coi ngó cả.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
coi ngó
đgt
Xem xét, chăm sóc
: Vì mê đánh bạc, anh ấy chẳng coi ngó gì đến gia đình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
coi người như mẻ
coi người như rơm như rác
coi người nửa con mắt
coi nhẹ
coi quẻ
* Tham khảo ngữ cảnh
Đây lại là những nơi tôi không quen biết am tường gì , gặp khó khăn đi lại và không thể
coi ngó
nếu mua.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
coi ngó
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm