Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cơm bông
cơm bông
dt. Chén cơm và đôi đũa do người con trưởng nam quỳ bưng cúng cha hoặc mẹ, tự tay vẽ thịt hay trứng trong lúc thầy tụng kinh, xong rồi để trên bàn vong.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cơm bông
dt.
Cơm cúng người chết được đơm vào bát và trên có cắm đôi đũa vót để bông.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cơm bông
dt
Cơm đơm đầy bát cắm đôi đũa bông (tức đũa vót xơ một đầu) đặt trên quan tài người mới chết chưa đem chôn
: Không biết tự bao giờ mà cái tục cơm bông vẫn cứ tồn tại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cơm bông
d. Cơm đơm đầy bát, cắm đôi đũa bông để cúng người chết mới nhập quan mà chưa đem chôn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cơm bông
Bát cơm đơm đầy cắm cái đũa ở trên để cúng người chưa chôn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cơm bữa
cơm bưng nước rót
cơm bưng tận miệng, nước rót tận mồm
cơm cả rá cá cả nồi
cơm cá chả chim
* Tham khảo ngữ cảnh
Tối đó , sau khi ăn đã đời bữa
cơm bông
súng nấu canh chua cá nâu , mắm sống , tôi chống xuồng qua sông.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cơm bông
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm