Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cơm lam
cơm lam
dt. Cơm người mạn ngược miền Bắc nấu bằng ống bương hay ống nưá (không dùng nồi) với bếp:
Cơm lam nước ống.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cơm lam
dt.
Món cơm của người vùng núi Việt Nam, nén chặt tròn như lóng nứa, mịn, cắt từng khoanh, làm bằng gạo tẻ cho vào lòng nứa tươi nướng chín, thường được người miền núi ưa thích, ăn trong bữa chính, rất thuận lợi cho việc đi rừng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cơm lam
dt
Cơm nếp nấu trong ống tre, ống nứa
: Lãm ngồi vào đám phường săn, bóc ống cơm lam (Tô-hoài).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cơm lam
d. Cơm nếp nấu trong ống tre, ống nứa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cơm lam
Cơm của người mạn ngược, bỏ gạo nếp vào ống bương mà đốt:
Cơm lam nước ống.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cơm lành canh ngọt
cơm lâm vố
cơm mẹ thì ngon, cơm con thì đắng
cơm mình ăn ngon, con mình dễ khiến
cơm mo nước vốc
* Tham khảo ngữ cảnh
Cậu tìm vào nương dó đánh gianh làm nếp nhà bên suối , ngày ngày ăn
cơm lam
chấm với tro giang tàn nứa đốt ra làm muối.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cơm lam
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm