Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
com-măng-ca
com măng ca
(command-car)
dt.
Xe ô tô nhỏ thường dùng trong quân sự (thường phục vụ cho sĩ quan chỉ huy):
chiếc com-măng-ca
o
ngồi com-măng-ca đến tận trận địa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
com măng ca
dt
(Pháp: commande-car) Ô-tô loại nhỏ dùng trong quân đội
: Du kích đã đốt cái com-măng-ca của địch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
com-mi
com-mít-xi-ông
com-mốt
com-pa
com-pa-nhi
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngoài một vài chiếc Von ga đen và một ít
com măng ca
, ô tô hồi ấy gần như không có.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
com-măng-ca
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm