Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cơm rang
cơm rang
dt. Nh. Cơm chiên:
Bát cơm rang bằng sàng cơm thổi
(tng.).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cơm rang
Nh. Cơm chiên.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cơm rang
dt
Cơm xào với mỡ
: Trước khi đi học, mẹ cho ăn cơm rang với lạp xường.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cơm rang
dt (th). Loại cây có trái nhỏ ăn có mùi rượu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cơm rang
d. Cơm xào với mỡ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cơm ráo cháo dừ
cơm ráo cháo nát
cơm rau áo vải
cơm sôi bớt lửa, chồng giận bớt lời
cơm sôi cả lửa thì trào
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau đó lại có những người khác phát
cơm rang
, khoai tây xào , súp màu xanh xám bằng gì đó tôi cũng không biết.
Mẹ chỉ kịp nói vọng qua cửa sổ với cha :
cơm rang
trong bếp rồi , anh dậy ăn sáng trước đi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cơm rang
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm