Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
con sa
con sa
dt.
Con chết khi còn là bào thai (do sẩy hoặc đẻ non):
Một lần con sa bằng ba con đẻ
(tng.).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
con sa
dt
Con chết trong bụng mẹ
: Đứa con đầu của chị ấy lại là con sa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
con sa
d. Con chết trong bụng mẹ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
con sâu cái kiến
con sen
con so
con so nằm nhà mạ, con rạ nằm nhà chồng
con số
* Tham khảo ngữ cảnh
Xác lén đem quân đón đánh (Phạm)
con sa
Đạt , phá tan được.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
con sa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm