Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
công báo
công báo
dt. Tập báo của nhà-nước, đăng tất cả sắc-lệnh, nghị-định, công-văn, thông-cáo…
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
công báo
dt.
Báo của nhà nước chuyên công bố văn bản có tính pháp lệnh quan trọng của các cơ quan lập pháp, hành chính trung ương.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
công báo
dt
(H. công: việc chung; báo: tờ báo) Tờ báo đăng các văn bản quan trọng của Nhà nước và do Chính phủ phát hành
: Bản nghị định đó đã đăng vào công báo rồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
công báo
dt. Báo của chính-phủ xuất bản để ghi những đạo-luật, sắc-lệnh, nghị định các bản công-văn hay những tin-tức kinh-tế và luôn cả những cuộc bàn cãi ở Quốc-hội
: Công-báo đều phải gởi cho mỗi tổng, mỗi làng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
công báo
d. Báo đăng các đạo luật, sắc lệnh, nghị định, do chính phủ phát hành.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
công bằng
công biến dạng
công binh
công binh xưởng
công bình
* Tham khảo ngữ cảnh
Ân cha nghĩa mẹ nặng trìu
Ra
công báo
đáp ít nhiều phận con.
ông báo ngày 21 4 1890 đã đăng nghị định do trú sứ Brière ký ấn định hướng , chiều dài , chiều rộng , vỉa hè của các tuyến phố cổ , phố mới.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
công báo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm