Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
công diễn
công diễn
đgt.
Trình diễn công khai và ngay trước công chúng:
Vở kịch được công diễn lần đầu ở thủ đô.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
công diễn
đgt
(H. công: chung; diễn: biểu diễn) Biểu diễn văn nghệ trước mọi người
: Vở kịch được công diễn lần đầu tiên ở vùng mỏ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
công dụng
công đạo
công điểm
công điền
công đoàn
* Tham khảo ngữ cảnh
Trước khi mở nhà in , ông nổi tiếng khắp nước với vở kịch nói thuần Việt đầu tiên Chén thuốc độc , được
công diễn
trên sân khấu Hà Nội ngày 22 10 1921.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
công diễn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm