Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cống nạp
cống nạp
đgt.
(Nước nhỏ, yếu) dâng nộp lễ vật cho nước mạnh, để được bình yên (thời phong kiến):
Hàng năm các nước chư hầu phải đem vật phẩm đến cống nạp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cống nạp
đgt
(H. cống: dâng; nạp: nộp) Nói chư hầu phải dâng cho thiên tử lễ vật
: Vua nước ta đã phải cống nạp cho vua Trung-quốc nhiều vật quí.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cống nạp
đt. Nạp, dâng cống-lễ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cống nạp
đg. Nói nước nhỏ yếu dâng nộp lễ vật cho nước mạnh để được sống yên ổn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cống phẩm
cống rãnh
cống sĩ
cống sinh
cống vật
* Tham khảo ngữ cảnh
Với tài ngoại giao khôn khéo , Nguyễn Công Cơ đã buộc triều đình nhà Thanh phải hủy bỏ nhiều quy định phiền hà , các lệ như
cống nạp
sừng tê , vàng giảm về số lượng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cống nạp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm