Bài quan tâm
| Nhưng bà không muốn chỉ toàn nói hay , bà cũng công nhận mợ phán có một cái xấu , cái xấu bà bịa ra , bà công nhận để cho Trác tin lời nói của bà là thực. |
| Trước khi Loan được người ta cưới về làm vợ một cách chính thức , những lễ nghi đó không có vẻ giả dối bằng bây giờ khi người ta đem nó ra che đậy và hơn nữa để công nhận một sự hoang dâm. |
| Vả đời sống là sống thế này rồi , ai ai cũng công nhận như thế , nay trái hẳn lại , mấy người đã có cái gan ấy ! Sáng hôm sau , bạn tôi nói xin về , tôi cũng không giữ lại. |
| Nghĩ mà cũng phải : ở đời sống là thế này rồi , ai cũng công nhận như thế , nay trái hẳn lại , mấy người đã có cái gan ấy. |
| Chúng tôi tin rằng các nước Đồng minh đã công nhận những nguyên tắc dân tộc bình đẳng ở các Hội nghị Têhêrăng và Cựu Kim Sơn , quyết không thể không công nhận quyền độc lập của dân Việt Nam. |