Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cổng tán
cổng tán
Nh. Cổng chống.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cổng tán
dt
Như Cổng chống
: Ông cụ hì hục làm một cổng tán ở trước sân gạch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cổng tán
d. Nh. Cổng chống.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cổng tán
Cũng gọi là cổng chống, làm bằng tre có cán chống lên.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cổng xe lửa
cống
cống
cống
cống
* Tham khảo ngữ cảnh
******
Hai đứa trẻ đem tôi ra khỏi bãi , qua một quãng đường ngoắt ngoéo bên thành tre rậm rạp , tới một lối nhỏ đi men đến một cái
cổng tán
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cổng tán
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm