Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
công toi
công toi
dt. Công bỏ ra làm việc gì mà không thành vô-ích:
Rõ công toi!
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
công toi
dt.
Công bỏ ra một cách vô ích, uổng phí:
Thi trượt làm cho
mấy năm học thành công toi
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
công toi
dt
Công sức bỏ ra vô ích
: Công trình thuỷ lợi đã thành công toi (Tú-mỡ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
công toi
d. Công sức bỏ ra vô ích.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
công tố uỷ viên
công tố viên
công tố viện
công-tôn
công tôn
* Tham khảo ngữ cảnh
Thôi , thế là
công toi
cả buổi hứng lên làm việc tốt.
Thôi , thế là
công toi
một buổi làm việc tốt.
Có nhóm thì say sưa với trang trại nông nghiệp , chỉ sợ dự án về lấy mất đất thì công sức bấy lâu nay thành
công toi
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
công toi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm