Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
công tơ
công tơ
dt. Máy đo điện, đo nước tiêu-thụ, máy đo cây số mà chiếc xe đã chạy...
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
công tơ
dt.
Khí cụ đo và ghi lượng điện, nước, hơi... đã dùng hoặc đi qua:
lắp công tơ đo
điện.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
công tơ
dt
(Pháp: compteur) Máy đo điện hay nước đã tiêu thụ
: Từ ngày đặt công-tơ nước, gia đình luôn luôn có nước sạch để dùng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
công tơ
d. Máy đo điện, nước... đã tiêu thụ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
công-tơ-rơ-bát
công trái
công trạng
công trình
công trình cấp nước
* Tham khảo ngữ cảnh
Taxi chạy theo
công tơ
mét , nhưng giá hiển thị trên công tơ mét không phải là giá chính thức.
Điện nước tôi gửi tiền cho bà Hòa hàng xóm , thỉnh thoảng sang bật điện , lấy nước lên téc cho
công tơ
nhảy vài số , thế là được.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
công tơ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm