| còng |
dt. (động): C/g. Bàng-kỳ, loại cáy nhỏ ở bãi bể, mép mương, mép rạch, ngoe dài, càng cong, vỏ đỏ: Còn còng, mắm còng; Cáy, còng, ba-khía, cua đồng, Bốn anh so vóc, anh còng cao hơn; Gió đưa gió đẩy về rẫy ăn còng, Về sông ăn cáy về đồng ăn cua (C. // (R) tt. Khòm, đứng lưng hơi cong như càng con còng: Còng lưng; Chồng còng lại lấy vợ còng, Nằm chiếu thì rộng nằm nong thì vừa (CD). // dt. Vật bằng gang, có hai càng tròn khi mở, để bắt người xỏ tay vô rồi khoá lại: Mở còng cho hắn. // đt. Bắt xỏ tay vô còng rồi khoá lại: Còng nó lại! Hai người bị còng chung. |