Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
công xá
công xá
dt.
Công được tính bằng tiền, hiện vật trả cho người làm thuê, làm mướn nói chung:
Làm vất vả mà công xá chẳng được là bao o
Làm giúp thôi, chứ công xá gì đâu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
công-xéc-tô
công-xi
công-xinh
công-xinh tô-tan
công-xon
* Tham khảo ngữ cảnh
Còn như
công xá
".
Bà ta im lặng một lúc , sụt sịt mũi ; " Nói chuyện
công xá
, hóa ra cháu ở đợ cho dì sao ? Dì có một thân một mình.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
công xá
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm