Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cử binh
cử binh
đt. Cất binh, kéo quân đi đánh giặc:
Cử-binh chi-tiệu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cử binh
đgt.
Cất quân đi đánh giặc:
Chủ tướng cử
binh ra đánh trận.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cử binh
đgt
(H. cử: đưa ra; binh: lính) Đem quân đi đánh
: Cụ Hoàng Hoa Thám cử binh đi đánh đồn Tây.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cử binh
đt. Nổi binh dậy, đưa binh ra
: Cử-binh sang đánh nước người.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cử binh
đg. Mang quân đi đánh nhau (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cử binh
Cất quân đánh giặc:
Quan nguyên-suý sắp cử-binh ra đánh trận.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cử chỉ
cử động
cử hạc
cử hành
cử hiền
* Tham khảo ngữ cảnh
Chàng lại
cử binh
đánh các lân bang , mở rộng đất đai thành một nước lớn [7].
Triều đình nghe lới Chế Mỗ ,
cử binh
đưa Chế Mỗ về nước , nhưng không thành công.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cử binh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm