Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cu-lít
cu lít
(Police)
dt
. Cảnh sát thời thực dân Pháp (với ý coi khinh).
cu lít
(coulisse)
dt.
1. Rãnh trượt. 2. Hậu trường sân khấu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cu lít
dt
(biến âm của police) Từ nhân dân đặt để chỉ bọn cảnh sát Pháp trong thời thuộc Pháp
: Đái đường bị cu-lít phạt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
cu luồng
cu ngói
cu-pông
cu-roa
cu-ron
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh ở chi đây cho
cu lít
bắt , thằng cò ngăm
Anh đi theo chính nghĩa lâu năm cũng về.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cu-lít
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm