| củ nâu |
dt. Cây mọc dại ở vùng rừng núi cả nước, thân tròn nhẵn có nhiều gai ở gốc, lá mọc cách ở dưới, mọc đối ở ngọn, có 1 hoặc 2 củ mọc từ một mấu ở gốc thân, vỏ sần sùi màu xám nâu, thịt màu nâu đỏ chứa nhiều ta-nin, dùng để nhuộm vải hoặc thuộc da. |