Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cũ rích
cũ rích
tt. Cũ lắm, xưa lắm, đáng gạt bỏ (lời chê):
Chuyện cũ-rích; Lời nói cũ-rích.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cũ rích
tt.
Cũ lắm, đáng bỏ đi hoặc quên đi từ lâu rồi:
quần áo cũ
rích
o
luận điệu cũ rích
o
nói lại câu chuyện cũ rích.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cũ rích
tt
Không còn thích hợp nữa
: Những thi phái đã cũ rích ở nước người (ĐgThMai).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cũ rích
tt. Rất cũ
: áo quần cũ rích; câu chuyện cũ-rích.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cũ rích
t. Đã quá thời lắm rồi, không thích hợp nữa:
Nhai lại những luận điệu cũ rích.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cũ rích
Cũ lắm:
Cái áo cũ-rích.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cú
cú
cú
cú
cú có vọ mừng
* Tham khảo ngữ cảnh
Cũng một câu
cũ rích
, chị nhận riết quen.
Mạ mê mê tỉnh tỉnh nhưng vẫn nhớ trong hồi ức của mình , con gấu bông
cũ rích
đó là cậu mua tặng.
Cuối cùng cũng chỉ nói được một câu
cũ rích
: Bố con ngại với chị ấy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cũ rích
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm