Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cử tử
cử tử
dt. Thí-sinh, học-trò dự kỳ thi hương xưa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cử tử
dt.
Học trò đi thi hương:
Các cử tử lục tục đến trường thi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cử tử
dt
(H. cử: thi cử; tử: con người) Người dự thi trong chế độ phong kiến
: Hồi đó có những cử tử đã ngoài sáu mươi tuổi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cử tử
dt. Học trò đi thi hương; ngr. Học trò đi thi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cử tử
d. Người đi thi (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cử tử
Học-trò đi thi hương.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cứ
cứ điểm
cứ người có tóc, ai cứ người trọc đầu
cứ liệu
cứ việc
* Tham khảo ngữ cảnh
"Hoè hoa hoàng ,
cử tử
mang.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cử tử
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm