Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cua đá
cua đá
dt.
1. Cua sống ởhốc đá ven biển hoặc ở khe suối gần núi đá. 2. Cua đồng có mai màu xanh xám và bóng như màu đá.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cua đá
dt
Cua sống trong hang đá ở ven biển hay ở khe suối
: Đi chơi núi bắt được mấy con của đá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cua đá
d. Cua biển sống trong hốc đá.
cua đá
d. Bọt bể đóng rắn lại, hình con cua, dùng làm thuốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cua gạch
cua làm thấu
cua lột
cua lột chiên bột
cua máy cáy đào
* Tham khảo ngữ cảnh
đứng im giữa dòng nước chảy , chém nhẹ con dao và chú cá ngửa bụng lên ngay Dễ thế mà đêm qua , mình bỏ mất một chú tôm thật to Rồi còn để sổng 1 con
cua đá
nữa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cua đá
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm