Bài quan tâm
| Nhu cầu củng cố hệ thống phòng thủ được đưa lên hàng đầu. |
| Nhưng cho đến một ngày niềm tin của ta bắt đầu được củng cố... Ngày 1 7 Trên chuyến tàu hôm ấy ta và cô bạn gái , một cô bé xinh xắn , dịu dàng thoạt trông rất đáng yêu đi về nhà nghỉ hè. |
| Để củng cố nhận định cho chắc ta tìm kiếm trong căn nhà chiếc bàn thờ nhang khói nhưng không thấy. |
| Trước hết , họ phải củng cố móng , đợi cho mọi thứ lắng đọng và đông đặc lại mới bắt đầu xây được nhà. |
| Ashutosh , một chính trị gia địa phương , thành lập một tổ chức phi chính phủ với mục đích giúp giới trẻ Pune hiểu biết hơn về những gì diễn ra xung quanh đồng thời củng cố tư duy phản biện. |