Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cung quăng
cung quăng
Nh. Bọ gậy.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cung quăng
dt
Con bọ gậy ở trong nước
: Nhà nhiều muỗi, nên chum nước có nhiều cung quăng
trgt
Nói đi loanh quanh, không có mục đích gì
: Ngồi đọc sách mệt, ra đi cung quăng một lúc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cung quăng
d. Con bọ gậy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cung tần
cung tần thị nữ
cung thánh
cung thất
cung thiềm
* Tham khảo ngữ cảnh
Hàng vạn con nòng nọc
cung quăng
bơi toả ra.
Chạy
cung quăng
khắp trận địa tôi chẳng biết nói gì , làm gì.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cung quăng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm