Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cung thương
cung thương
dt. Âm-nhạc, việc đờn-kịch, ca hát:
Cung-thương lầu bậc ngũ-âm
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cung thương
dt.
Hai trong ngũ âm của nhạc cổ điển Trung Quốc (cung, thương, chuỷ, giốc, vũ); nhạc cổ nói chung:
Cung thương làu bậc ngũ âm, Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một chương
(Truyện Kiều).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cung thương
dt
Hai trong năm cung của âm nhạc Trung-quốc xưa, tức
: cung, thương, dốc, chuỷ, vũ: Bốn dây to nhỏ theo vần cung thương (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cung thương
d. 1. Hai trong năm cung của nhạc cũ. 2. Nhạc cũ:
Cung thương lầu bậc ngũ âm
(K)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cung thương
Tiếng gọi chung về âm-nhạc:
Cung-thương làu bậc ngũ-âm
(K.).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cung tiễn
cung tiến
cung tiêu
cung trăng
cung tròn
* Tham khảo ngữ cảnh
Chư tiên trong thủy
cung thương
tôi vô tội , rẽ một đường nước để cho tôi được khỏi chết , nếu không thì đã chôn trong bụng cá , còn đâu mà gặp ông.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cung thương
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm