Bài quan tâm
| Em cũng bắt đầu cảm thấy khó chịu với cái tài của anh rồi đó ! Trước kia em yêu mến nó vì không những nó giúp anh kiếm được tiền để đi mổ mắt mà nó còn cứu vãn được cả tâm hồn anh , tạo dựng lại ý chí quyết sống của anh. |
| Tình trạng ngày càng trầm trọng , và không còn cách nào cứu vãn được khi đàn gà Chinh nuôi sang bươi nát đám cải của nhà cậu mợ. |
| Lúc này cô mới hỉêu sự im lặng chuẩn bị của Sài cả năm nay và cái nguy cơ đổ vỡ không thể cứu vãn . |
| Con tuyệt vọng biết không thể nào cứu vãn được tình thế. |
| Người ta có thể nổi tiếng một cách không cứu vãn nổi chỉ vì vài bài thơ tốt theo nghĩa đơn giản nhất. |