Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dạ hội
dạ hội
dt. Cuộc hội-họp ban đêm // thth Cuộc ăn-chơi ban đêm có khiêu-vũ:
Dự dạ-hội; Đám cưới có dạ-hội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dạ hội
- dt. (H. dạ: đêm; hội: họp) Cuộc liên hoan tổ chức vào ban đêm: Công đoàn tổ chức một cuộc dạ hội.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
dạ hội
dt.
Cuộc vui lớn tổ chức vào ban đêm:
dạ hội thanh niên.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dạ hội
dt
(H. dạ: đêm; hội: họp) Cuộc liên hoan tổ chức vào ban đêm
: Công đoàn tổ chức một cuộc dạ hội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dạ hội
d. Cuộc liên hoan tổ chức vào ban đêm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
dạ hương
dạ khúc
dạ lá sách
dạ lan hương
dạ lí hương
* Tham khảo ngữ cảnh
Và từ đêm ấy , còn tiếp bao nhiêu
dạ hội
khác.
Những tân khách của những kỳ
dạ hội
cũ đã được nghe đá khóc thì bây giờ lại theo ước cũ đến đây uống rượu nữa để xem mặt cái hồn đá sầu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dạ hội
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm