Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
da đồi mồi
da đồi mồi
dt.
Da người già có những vết màu tương đối sẫm, to nhỏ khác nhau xuất hiện chủ yếu ở mu bàn tay, cẳng chân hoặc ởmặt, do thoái hoá mỡ ởda.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
da gà
da gà tóc hạc
da gai
da giáo
da heo bó sổ hon nước dừa tươi
* Tham khảo ngữ cảnh
Một bà cụ
da đồi mồi
, mắt nhăn nheo , tay lật lật xấp ảnh , miệng phì phèo điếu thuốc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
da đồi mồi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm