Bài quan tâm
| Rồi bà vừa mắng con chó cứ dai dẳng sủa mãi , vừa lấy giọng đứng đắn. |
| Việc ấy dai dẳng mãi rồi sau cũng thôi. |
| An bật lên khóc , Lãng cũng khóc theo chị , tiếng khóc thê thiết dai dẳng . |
| Những ngày mưa ngâu ào đến , ào đi như một thứ trò đùa tai dai dẳng . |
| Đấy là ý nghĩ thầm thì , cái nỗi đau dai dẳng từ mấy năm nay khiến khi trở lại trung đoàn công tác anh phải tự đặt cho mình cái kỷ luật " quên " để làm việc. |