Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đại địa chủ
đại địa chủ
dt.
Địa chủ lớn, có nhiều ruộng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đại địa chủ
dt
(H. đại: lớn; địa: đất; chủ: người đứng đầu) Người có rất nhiều ruộng
: Ông ta vốn là một đại địa chủ đã đi theo kháng chiến.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đại địa chủ
d. Địa chủ có nhiều ruộng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đại đinh
đại đoàn
đại đoàn kết
đại đô
đại độc
* Tham khảo ngữ cảnh
Gã một mực cãi lại , nhưng tên
đại địa chủ
quyền thế nhất xã ấy cứ vung ba toong đánh lên đầu gã.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đại địa chủ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm