| dai như chão |
1. (Vật thể) rất dai, bền chắc, khó kéo đứt, tựa như loại dây chão: Trông sợi mỏng mảnh thế thôi nhưng rất bền, cứ dai như chão ấy 2. Dai dẳng, lằng nhằng, rề rà, đeo đẳng mãi không thôi: Trông nhút nhát thế mà bám gái thì cứ dai như chão. |