Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dặm ngàn
dặm ngàn
dt.
Đường xa cách trở, phải đi xuyên rừng qua núi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dặm ngàn
d. Đường rừng dài. Ngr. Đường dài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
dặm nghìn da ngựa
dặm trường
dăn
dăn deo
dăn dúm
* Tham khảo ngữ cảnh
Thư đi không thâ
dặm ngàn
àn ,
Bên trời huống lại chưa tàn nửa bình.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dặm ngàn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm