Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dầm mưa dãi nắng
dầm mưa dãi nắng
Nh. Dãi nắng dầm mưa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dầm mưa dãi nắng
ng
Dãi dầu mưa nắng; Làm ăn quá vất vả
: Những người lên trước họ đã dầm mưa dãi nắng ở các suối khe (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dầm mưa dãi nắng
Nói làm ăn khó nhọc, vất vả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
dầm sương dãi gió
dầm sương dãi nắng
dầm thấm
dấm
dấm da dấm dẳn
* Tham khảo ngữ cảnh
ầm mưa dãi nắng thế này , rủi chúng ốm đau nằm xuống thì lấy gì mà thang thuốc !
Mười mấy năm trời , quen thuộc ở đây , tôi không nỡ bỏ đi...
Tía nuôi tôi đáp , giọng rầu rầu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dầm mưa dãi nắng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm