Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đàn bầu
đàn bầu
- dt. Đàn được làm bằng hộp gỗ dài, có cần cắm xuyên qua một quả bầu có tác dụng cộng minh, và một sợi dây kim khí tạo âm thanh êm ả, sâu lắng và quyến rũ, là nhạc cụ độc đáo của Việt Nam.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
đàn bầu
dt.
Đàn được làm bằng hộp gỗ dài, có cần cắm xuyên qua một quả bầu có tác dụng cộng minh, và một sợi dây kim khí tạo âm thanh êm ả, sâu lắng và quyến rũ, là nhạc cụ độc đáo của Việt Nam.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đàn bầu
dt
(cn. độc huyền) Nhạc cụ của dân tộc ta gồm một dây bằng kim loại căng trên một hòm cộng hưởng dài bằng gỗ, một đầu buộc vào một cần tre uốn cong lồng trong một vỏ quả bầu khô
: Nghệ sĩ đánh đàn bầu trong một cuộc diễn tấu ở nước ngoài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đàn bầu
d. Cg. Độc huyền. Nhạc cụ Việt Nam gồm một dây bằng kim loại căng trên một bàn gỗ dài, một đầu ở trong một vỏ bầu đã khô.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đàn chê
đàn đã bén dây
đàn đá
đàn đàn lũ lũ
đàn đáy
* Tham khảo ngữ cảnh
Vợ chồng bác Sẩm góp chuyện bằng mấy tiếng
đàn bầu
, bần bật trong yên lặng.
Từ trong máy vẳng ra tiếng
đàn bầu
đang dạo bản Câu hò trên bến Hiền Lương.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đàn bầu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm