Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dàn hoà
dàn hoà
đt. Giải-hoà, dàn-xếp cho hai bên hoà-thuận nhau:
Ra sức dàn-hoà; Cuộc dàn-hoà thành công.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dàn hoà
đgt.
Dàn xếp cho không xảy ra sự xích mích, cãi vã lẫn nhau:
dàn hoà mãi không xong
o
cử người có
uy tín đứng ra dàn hoà.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dàn hoà
đgt
Đứng trung gian giúp các bên có xích mích với nhau đi đến chỗ hoà thuận
: Thấy bạn bè có mâu thuẫn với nhau, bao giờ anh ấy cũng tìm cách dàn hoà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dàn hoà
đg. Đứng trung gian để giúp các bên có xích mích với nhau đi đến chỗ hoà thuận.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
dàn nhạc
dàn nhạc giao hưởng
dàn quay
dàn tập
dàn trải
* Tham khảo ngữ cảnh
Có ai đau đớn nặng nhọc gì mà chả tìm cách
dàn hoà
vui vẻ.
Có ai đau đớn nặng nhọc gì mà chả tìm cách
dàn hoà
vui vẻ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dàn hoà
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm