Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dăn dúm
dăn dúm
tt.
Nhăn nhúm:
Quần áo không là,
dăn dúm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dăn dúm
tt,
trgt
Dăn deo và dúm dó
: Sao buộc cái tay nải dăn dúm thế này?.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dăn dúm
t. Nhăn nheo và dúm dó.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
dằn dỗi
dằn hắt
dằn mặt
dằn thúc
dằn vặt
* Tham khảo ngữ cảnh
Trên mặt y , chốc chốc những đường gân lại
dăn dúm
lại vì dày vò của suy nghĩ.
Mấy nét
dăn dúm
hiện trên sống mũi và mấy tiếng xuýt xoa sè sẽ tự trong đầu lưỡi đưa ra , chị Dậu chừng cũng rát ruột về sự phàm ăn của con.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dăn dúm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm