Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
danh chính ngôn thuận
danh chính ngôn thuận
Đủ tư cách, có chức năng để đảm trách, giải quyết công việc nào đó, được pháp luật hoặc mọi người thừa nhận, ví như có danh nghĩa đàng hoàng, chính danh thì lời ăn tiếng nói mới có sức thuyết phục, mới xuôi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
danh chính ngôn thuận
ng
(H. chính: đúng; ngôn: lời nói; thuận: không trái) Có đúng danh nghĩa thì nói người ta mới nghe
: Muốn cho người ta tin theo phải có danh chính ngôn thuận (NgHTưởng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
danh diện
danh dự
danh định
danh động từ
danh gia
* Tham khảo ngữ cảnh
Trần Hãng đã đi lại , hẹn ước với các tướng văn tướng võ từ trước , nếu biết thừa cơ quyết đoán , vạch tội giết vua của Quý Ly , hiệp sức với Khả Vĩnh mà giết nó đi , thì
danh chính ngôn thuận
, mà việc cũng xong rồi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
danh chính ngôn thuận
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm