Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
danh gia
danh gia
dt. Gia-đình nổi danh tốt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
danh gia
dt.
1. Gia đình có danh tiếng:
con nhà danh gia.
2. Người có danh tiếng về mặt nào:
khoa
học danh gia.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
danh gia
(H. gia: nhà) Gia đình có danh tiếng
: Vốn dòng họ Hoạn danh gia, con quan Lại bộ tên là Hoạn Thư (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
danh gia
dt. Nhà, gia-đình có tăm-tiếng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
danh gia
d. Cg. Danh môn. Nhà có tiếng tăm:
Vốn dòng họ Hoạn danh gia. Con quan lại bộ tên là Hoạn thư
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
danh gia
1. Nhà có danh tiếng:
Con nhà danh-gia.
2. Người chuyên-môn có danh tiếng:
Triết học danh-gia. Khoa-học danh gia.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
danh giá
danh hiệu
danh họa
danh kĩ
danh lam thắng cảnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Phúng đâu phải phường
danh gia
vọng tộc ở cái làng này.
Hoạn Thư đến tuổi xuất giá , bao đám
danh gia
vọng tộc xin cầu hôn.
Dù ở hoàn cảnh nào thì nàng vẫn là một đại tiểu thư , bậc nữ lưu
danh gia
được rèn giũa cẩn thận.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
danh gia
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm