Bài quan tâm
| Hạng du thủ du thực , hạng quen buôn bán lâu nay chưa thích nghi được với công việc nương rẫy đều đặn , tẻ nhạt , bắt đầu đánh hơi thấy một nguồn lợi mới. |
| Chắc con chim ụt đánh hơi mồi rắn của mình , hắn ra muốn nhào vô xuồng kiếm chác hở mấy , Cò ?. |
| Gã đánh hơi , sục sạo tìm cách thoát thân nhưng không thấy một khe hở nào. |
| Đến khi Quyên tự động công tác được rồi thì anh lại phải chuyển đi chỗ khác , vì giặc đã đánh hơi được anh. |
| Hàng loạt tài năng của ông lúc này có dịp bộc lộ : khả năng đánh hơi nghe ngóng nắm bắt được cái gọi là tinh thần chung của cả đám ; tài hoà nhập với mọi người , nói to lên hộ mọi người cái điều họ mới chỉ cảm thấy mà chưa kịp nói thành lời ; khả năng mang lại ý nghĩa cho những chuyện tưởng như không đâu vào đâu và ngược lại làm cho những điều cao xa trở nên dễ hiểu. |