Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đánh rắm
đánh rắm
đt. Trung-tiện, địt, cho hơi trong ruột ra ngã hậu-môn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đánh rắm
đgt.
Cho hơi trong ruột thoát ra qua hậu môn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đánh rắm
đgt
(cn. trung tiện) Cho hơi trong bụng bật ra qua hậu môn (tục)
: Đánh rắm ngầm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đánh rắm
đt. Địt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đánh rắm
đg. Cg. Trung tiện. Buông cho hơi trong bụng bật ra qua hậu môn (tục).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đánh rắn giữa khúc
đánh rắn phải đánh dập đầu
đánh rơi
đánh ruồi không đủ nuôi miệng cóc
đánh số
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau khi ợ một hồi thì tớ
đánh rắm
.
Hết ợ lại
đánh rắm
, tởm thế , bố đứa nào chịu được.
Tôi cũng không bị đau dạ dày để mà ợ , mà
đánh rắm
được.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đánh rắm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm