Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
danh số
danh số
dt. (t): Con số có đồ vật kèm theo:
10m. vải, số 10 là một danh-số.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
danh số
dt.
Số có kèm theo tên của đơn vị đo đại lượng được khảo sát.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
danh số
dt
(H. số: con số) Đại lượng biểu thị bằng một số có kèm theo tên đơn vị
: Mười lít, bốn quyển sách là những danh số.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
danh số
dt. Số chỉ tên một vật gì
: 10 là số, 10 thước là danh-số.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
danh số
(toán) d. Số có kèm theo tên vật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
danh sư
danh tác
danh tài
danh tánh
danh thắng
* Tham khảo ngữ cảnh
Tháng 2 , Trương Phụ nhà Minh ra lệnh xét duyệt
danh số
thổ quân , lấy một phần ba số hộ khẩu chia về c1c vệ , sở.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
danh số
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm