Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đao bút
đao bút
dt. Con dao rọc giấy và cây viết hoặc cây viết bén nhọn như con dao // Nghề cạo giấy:
Tay đao bút.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đao bút
dt.
Con dao rọc giấy và ngòi bút; dùng để chỉ nghề làm quan lại.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đao bút
Con dao rọc giấy và ngòi bút (nói về nghề làm lại):
Tiêu-hà là tay đao-bút lại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
đao gỗ khổ thừng
đao khuê
đao kiếm
đao liêm đinh
đao phủ
* Tham khảo ngữ cảnh
1645
đao bút
: chỉ bọn thư lại chuyên nắm giấy tờ sồ sách.
Bọn xiểm nịnh được tin dùng , kẻ
đao bút
được tiến cử.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đao bút
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm