Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đạo luật
đạo luật
- d. Văn bản pháp luật của nhà nước. Hiến pháp là một đạo luật cơ bản của nhà nước (HNĐ). Các đạo luật về bảo vệ quyền công dân.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
đạo luật
dt.
Văn bản pháp luật do cơ quan lập pháp của nhà nước ban hành để điều chỉnh những quan hệ xã hội cơ bản, có hiệu lực pháp lí, gồm hiến pháp và pháp luật.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đạo luật
dt. Lề-luật do quyền lập-pháp ban-hành để định, cấm-chế hay cho phép một việc gì
: Theo hầu hết các hiến-pháp, một đạo luật phải được Quốc-hội chuẩn-y và trước khi chuẩn-y Quốc-hội thường phải bàn cãi nhiều về các dự-luật do thủ-tướng hay các nghị-sĩ đưa ra; không chỉ dàn-cãi mà thôi. Quốc-hội còn phải cử ra một uỷ-ban có đủ thẩm-quyền để xem xét lại trước khi chuẩn-y. Một đạo-luật mới phải được đăng tải vào Công-báo
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
đạo nghĩa
đạo nhân
đạo ôn
đạo phật
đạo quan binh
* Tham khảo ngữ cảnh
Như vậy cũng gần như là diệt được thất tình , mà không phải theo
đạo luật
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đạo luật
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm