Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dặt dìu
dặt dìu
đt. Khuyên mời qua lại cách ân-cần:
Dặt-dìu chén tạc chén thù.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dặt dìu
đgt.
Mặc cả một cách lịch sự:
Mặn nồng một vẻ
một ưa
,
Bằng lòng khách mới tùy cơ dặt dìu
(Truyện Kiều).
dặt dìu
tt.
1.
Nh.
Dìu dặt: Tiếng sáo dặt dìu, trầm bổng.
2. (Khuyên, mời) êm ái, ân cần:
dặt dìu chén tạc chén thù.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dặt dìu
đgt
Nói đi nói lại để đi đến chỗ thống nhất
: Mặn nồng một vẻ một ưa, bằng lòng khách mới tùy cơ dặt dìu (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dặt dìu
Khuyên mời êm-ái:
Dặt-dìu chén tạc chén thù.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dâm
dâm bôn
dâm bụt
dâm bụt gai
dâm bụt kép
* Tham khảo ngữ cảnh
Sáu chàng trai uyển chuyển chuyển động theo tiếng nhạc khi réo rắt , khi
dặt dìu
.
Âm giai mơ màng , thánh thót ,
dặt dìu
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dặt dìu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm