Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đất đen
đất đen
dt.
Đất miền thảo nguyên và thảo nguyên lẫn rừng, màu đen, chứa nhiều chất mùn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đất đen
dt
Cảnh tối tăm, cùng cực nhất
: Dìm người xuống tận đất đen.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đất đen
d. Hoàn cảnh tối tăm cùng cực:
Dìm người xuống đất đen.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đất đỏ
đất đô thị
đất động trời kinh
đất hiếm
đất hoang hoá
* Tham khảo ngữ cảnh
Bầu sữa đầy dòng dòng tia xuống nền gạch phủ
đất đen
, theo liền với những giọt nước mắt chan hòa.
Chân tay bọc một lớp
đất đen
như da cóc.
Chị ngoảnh về Hòn
đất đen
sẫm một vòm , ở sát kề bên chị.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đất đen
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm